Hướng dẫn sử dụng folder làm việc chung và cách tạo + đặt tên file. Đọc xong là làm đúng ngay, không cần hỏi lại.
01_WORKING SPACE - bản dùng cho toàn team https://drive.google.com/drive/folders/17QXNcCNs9r4YwYWyhdKMwcT078MOjeGiVì sao Drive này tồn tại.
Team vận hành trên 6 nền tảng. Tài liệu này hướng dẫn riêng nền tảng Google Drive.
Tạo, sắp xếp, lưu trữ các file làm việc.
Nền tảng của tài liệu nàySắp xếp, hệ thống các tài liệu, timeline dự án theo từng đợt.
Không gian tương tác, kết nối, training nội bộ.
Nhắn tin trao đổi nội bộ team, khách hàng, đối tác (tùy giai đoạn, dùng 1 trong 2 cùng Zalo).
Nhắn tin trao đổi nội bộ team, khách hàng, đối tác (tùy giai đoạn, dùng 1 trong 2 cùng Messenger).
Nơi tổ chức, diễn ra các meeting, training online.
Cây thư mục tổng thể hiện toàn bộ cấu trúc folder làm việc được tạo và sắp xếp trên Google Drive.
01_WORKING SPACE
│
├── 01_ALL PROJECT
│ ├── 01_PRJ26_PROJECT 2026
│ │ ├── 00_INT-LTD_Meeting Minute + Record Link 2026 (file)
│ │ ├── 01_INT-PRJ26_NỘI BỘ 2026
│ │ │ ├── 01_INT-DV26_DỊCH VỤ 2026
│ │ │ ├── 02_INT-PG26_CHƯƠNG TRÌNH 2026
│ │ │ │ ├── 01_INT-PG26_VVH2_Viral Video Hackers
│ │ │ │ ├── 02_INT-PG26_UFR_Utopia for Realists Membership
│ │ │ │ └── 03_INT-PG26_LLH1_Lean Launch Hackers
│ │ │ └── 03_INT-EVN26_EVENT & WEBINAR 2026
│ │ │ ├── 01_INT-EVN26_AUL1_AI Utopia Lab 01
│ │ │ └── 02_INT-EVN26_CFT1_Coffee Talk 01
│ │ ├── 02_SHR-PRJ26_CHIA SẺ 2026
│ │ │ ├── 01_PAR26-SHR_ĐỐI TÁC
│ │ │ │ └── 01_PAR26-SHR_Skill Assets
│ │ │ ├── 02_STU26-SHR_HỌC VIÊN
│ │ │ │ ├── 01_STU26_SHR-UFR_Utopia for Realists Membership
│ │ │ │ └── 02_STU26_SHR-AUL1_AI Utopia Lab 01 Webinar
│ │ │ └── 03_CLI26-SHR_KHÁCH HÀNG
│ │ └── 03_ARCH-PRJ26_LƯU TRỮ 2026
│ │ ├── 01_ARCH-PG26_MSB_Master Builders_CANCELLED
│ │ └── 02_ARCH-PG26_VVH3_Viral Video Hackers
│ │
│ └── 02_PRJ25_PROJECT 2025 (cấu trúc y hệt 2026, chỉ có VVH1)
│ ├── 01_INT-PRJ25_NỘI BỘ 2025 → ...VVH1_Viral Video Hackers Mùa 1
│ ├── 02_SHR-PRJ25_CHIA SẺ 2025
│ └── 03_ARCH-PRJ25_LƯU TRỮ 2025
│
├── 02_COMMUNITY
│ └── 01_INT-CHIC_Content Hackers Inner Circle
│
├── 03_EMAIL MARKETING
│ ├── INT-LTD_Kho các nguồn
│ └── INT-LTD_Email List tổng (file)
│
├── 04_TRAINING & LEARNING
│ ├── 01_ONBOARDING
│ ├── 02_ĐÀO TẠO NỘI BỘ
│ ├── 03_KIẾN THỨC CẬP NHẬT → AI LEARNING · Khoá SMB3 · LTD-Markdown file
│ └── 04_TÀI LIỆU THAM KHẢO
│
├── 05_LESSON LEARN
│ └── 1_LESSON LEARN VVH 2 (file)
│
├── 06_LIBRARY
│ ├── 01_Testimonials
│ └── 02_References → Get Client Ref · ICE COLD DM SALES By Ly
│
└── 07_LƯU TRỮ CHUNG
├── 01_ARCH_TÀI LIỆU HỆ THỐNG
├── 02_ARCH_TÀI NGUYÊN
└── 03_ARCH_KHÁC
| # | Folder | Mục đích |
|---|---|---|
| 01 | 01_ALL PROJECT | Toàn bộ dự án theo năm (2026, 2025). Mỗi năm chia NỘI BỘ / CHIA SẺ / LƯU TRỮ. Khu làm việc chính. |
| 02 | 02_COMMUNITY | Nội dung vận hành cộng đồng CHIC (Content Hackers Inner Circle). |
| 03 | 03_EMAIL MARKETING | Email list tổng, kho nguồn email, tài liệu email marketing. |
| 04 | 04_TRAINING & LEARNING | Đào tạo nội bộ: onboarding người mới, khoá nâng cấp (SMB3, AI Learning), tài liệu tham khảo. |
| 05 | 05_LESSON LEARN | Bài học kinh nghiệm rút ra sau mỗi dự án/mùa. |
| 06 | 06_LIBRARY | Kho dùng chung: testimonial học viên, tài liệu reference. |
| 07 | 07_LƯU TRỮ CHUNG | Lưu trữ tài nguyên/tài liệu hệ thống cũ, không gắn với 1 dự án cụ thể. |
Nhanh nhất: gõ từ khóa vào ô Search của Drive. Không cần click sâu.
| Bạn cần tìm... | Gõ ô Search (nhanh nhất) | Hoặc bấm folder |
|---|---|---|
| Tài liệu 1 chương trình (VVH2, UFR, LLH1, AUL1, CFT1...) | INT-VVH2 | ALL PROJECT → PROJECT [năm] → NỘI BỘ → CHƯƠNG TRÌNH / EVENT & WEBINAR → [chương trình] |
| Tài liệu chia sẻ cho học viên | STU26-SHR | PROJECT [năm] → CHIA SẺ → HỌC VIÊN |
| Tài liệu gửi đối tác | PAR26-SHR | PROJECT [năm] → CHIA SẺ → ĐỐI TÁC |
| Dự án/chương trình đã kết thúc | ARCH- | PROJECT [năm] → LƯU TRỮ (ARCH) |
| Nội dung cộng đồng CHIC | CHIC | 02_COMMUNITY |
| Email list, nguồn email | INT-LTD_Email | 03_EMAIL MARKETING |
| Học nội bộ, onboarding, SMB3, AI Learning | Training | 04_TRAINING & LEARNING |
| Testimonial, tài liệu tham khảo | Testimonial | 06_LIBRARY |
| Biên bản họp + link record (2026) | Meeting | Bảng link nhanh - D1 (Mục 10) |
Bảng mã code là bộ ký hiệu viết tắt dùng thống nhất khi đặt tên folder và file. Nhìn mã là biết ngay loại folder và nội dung bên trong, đồng thời search cũng nhanh hơn.
| Code | Ý nghĩa |
|---|---|
| INT | Internal - Nội bộ |
| SHR | Shared - Thư mục chia sẻ |
| ARCH | Archive - Lưu trữ |
| Code | Ý nghĩa |
|---|---|
| PRJ | Project theo năm (PRJ26, PRJ25) |
| DV | Dịch vụ |
| PG | Chương trình (Program) |
| EVN | Event / Webinar |
| PAR | Partner - Đối tác |
| STU | Student - Học viên |
| CLI | Client - Khách hàng |
| Code | Ý nghĩa |
|---|---|
| VVH | Viral Video Hackers |
| UFR | Utopia for Realists |
| LLH | Lean Launch Hackers |
| AUL | AI Utopia Lab |
| CFT | Coffee Talk |
| MSB | Master Builders |
| CHIC | Content Hackers Inner Circle (cộng đồng) |
| Code | Ý nghĩa |
|---|---|
| LTDxSA | LTD x Skill Assets (hợp tác) |
| LTD | Tài liệu chung cấp LTD Academy (VD: INT-LTD_...) |
_CANCELLED = project đã hủy (VD: 01_ARCH-PG26_MSB_Master Builders_CANCELLED).
Ghép theo lớp. Càng vào sâu, mã càng gọn (folder cha đã thể hiện năm/loại).
STT_[Loại folder]-[Loại/Năm]_[Mã chương trình]_[Tên đầy đủ]
| Thành phần | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 01 | Số thứ tự | Thứ tự trong folder cha |
| INT | Loại folder | Nội bộ |
| PG26 | Loại + Năm | Chương trình - 2026 |
| VVH2 | Mã chương trình | Viral Video Hackers Mùa 2 |
| Viral Video Hackers | Tên đầy đủ | Tên đọc được |
Cấp Project : 01_INT-PRJ26_NỘI BỘ 2026 Cấp chương trình : 01_INT-PG26_VVH2_Viral Video Hackers Cấp trong CT : 01_INT-VVH2_STRATEGY & DIRECTION (bỏ PG26, chỉ giữ mã CT)
Cùng 1 công thức, nhưng mã lấy theo folder đang chứa file - nên có nhiều case.
[INT / SHR]-[Mã theo folder]_[Tên tài liệu]
| File nằm trong... | Mã dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| 1 chương trình cụ thể (VVH, UFR, CFT...) | mã chương trình | INT-VVH2_Content Calendar |
| Cấp chung LTD Academy (họp, email, tài nguyên chung) | LTD | INT-LTD_Email List tổng |
| Cộng đồng CHIC | CHIC | INT-CHIC_Kit vận hành |
| Folder chia sẻ ra ngoài (SHR) | SHR-[mã] | SHR-UFR_Sales Page |
MKT, OPS, STR) vì folder đã thể hiện. Chỉ cần đúng mã + tên tài liệu.Áp dụng: Khóa học, Membership, Community Program, Challenge.
[Chương trình] ├── 01_STRATEGY & DIRECTION ├── 02_MARKETING ├── 03_OPERATIONS ├── 04_COURSE BUILDING └── 05_TÀI LIỆU KHÁC
01_INT-PG26_VVH2_Viral Video Hackers ├── 01_INT-VVH2_STRATEGY & DIRECTION ├── 02_INT-VVH2_MARKETING ├── 03_INT-VVH2_OPERATIONS ├── 04_INT-VVH2_COURSE BUILDING └── 05_INT-VVH2_TÀI LIỆU KHÁC
Áp dụng: Webinar, Coffee Talk, Workshop, Livestream, Mini Event.
[Event] ├── 01_STRATEGY & DIRECTION ├── 02_MARKETING ├── 03_OPERATIONS ├── 04_BUILDING └── 05_TÀI LIỆU KHÁC
04_COURSE BUILDING thay cho 04_BUILDING.02_INT-EVN26_CFT1_Coffee Talk 01 ├── 01_INT-CFT1_STRATEGY & DIRECTION ├── 02_INT-CFT1_MARKETING ├── 03_INT-CFT1_OPERATIONS ├── 04_INT-CFT1_BUILDING └── 05_INT-CFT1_TÀI LIỆU KHÁC
02_INT-PG26_CHƯƠNG TRÌNH 2026
└── 04_INT-PG26_VVH3_Viral Video Hackers
├── 01_INT-VVH3_STRATEGY & DIRECTION
├── 02_INT-VVH3_MARKETING
├── 03_INT-VVH3_OPERATIONS
├── 04_INT-VVH3_COURSE BUILDING
└── 05_INT-VVH3_TÀI LIỆU KHÁC
03_INT-EVN26_EVENT & WEBINAR 2026
└── 03_INT-EVN26_WB1_The Magnetic Shame
├── 01_INT-WB1_STRATEGY & DIRECTION
├── 02_INT-WB1_MARKETING
├── 03_INT-WB1_OPERATIONS
├── 04_INT-WB1_BUILDING
└── 05_INT-WB1_TÀI LIỆU KHÁC
ARCH-PRJxx. Nếu project bị hủy giữa chừng: thêm hậu tố _CANCELLED.
| Mã | Folder | Link |
|---|---|---|
| F0 | 01_WORKING SPACE (tổng) | Mở Drive |
| F1 | VVH1 - Viral Video Hackers Mùa 1 (2025) | Mở Drive |
| F2 | VVH2 - Viral Video Hackers | Mở Drive |
| F3 | LLH1 - Lean Launch Hackers | Mở Drive |
| F4 | CFT1 - Coffee Talk 01 | Mở Drive |
| F5 | AUL1 - AI Utopia Lab 01 | Mở Drive |
| F6 | UFR - Utopia for Realists Membership | Mở Drive |
| F7 | Share khoá UFR (học viên) | Mở Drive |
| F7b | Share khoá AUL1 Webinar (học viên) | Mở Drive |
| F8 | CHIC - Content Hackers Inner Circle | Mở Drive |
| F9 | SA - Skill Assets (đối tác) | Mở Drive |
| F10 | Bộ 12 ASSP AI Agent Skill Claude Code | Mở Drive |
| F11 | Khoá SMB3 | Mở Drive |
| F12 | 06_LIBRARY (ref tham khảo, testimonial) | Mở Drive |